BẢNG BÁO GIÁ THÉP LA (LẬP LÀ) MẠ KẼM MỚI NHẤT

Cập nhật bảng giá thép la (lập là) mạ kẽm mới nhất hôm nay. Sản phẩm chất lượng cao, gia công theo yêu cầu, chống gỉ sét, giá cạnh tranh, giao hàng toàn quốc.

BẢNG GIÁ THÉP LA (LẬP LÀ) MẠ KẼM MỚI NHẤT 2026 - CẬP NHẬT NHANH, GIÁ TỐT

Bảng báo giá thép la (lập là) mạ kẽm mới nhất hôm nay, đầy đủ quy cách, giá tốt tại TPHCM. Nhận báo giá nhanh, giao hàng tận nơi, chiết khấu cao.

 

Thép la (lập là) mạ kẽm là gì?

Thép la mạ kẽm (hay còn gọi là lập là mạ kẽm) là dạng thép dẹt được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm cắt quy cách theo yêu cầu, thép la kẽm được làm từ thép tấm đen sau đó được gia công phủ một lớp kẽm lên bề mặt thép nhằm chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét và tăng độ bền khi sử dụng ngoài trời. Đây là vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, gia công kết cấu thép và ngành điện.

Thép la (lập là) mạ kẽm có 2 loại :

  • Thép la mạ kẽm điện phân : là sản phẩm làm từ thép la đen sau đó được gia công xi mạ điện phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt thép. Thép la mạ kẽm điện phân thường được dùng ở môi trường ẩm ướt, ngoài trời tăng khả năng chống oxy hóa
  • Thép la mạ kẽm nhúng nóng : là sản phẩm làm từ thép la đen được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ trên 450 độ C, tạo một lớp kẽm bám dày bảo vệ bề mặt thép được lâu dài, tăng tuổi thọ thép. Thép la nhúng kẽm nóng thường được dùng ở môi trường oxy hóa mạnh, môi trường biển, ...

Nhờ lớp kẽm bảo vệ, sản phẩm có khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt như mưa, nắng, độ ẩm cao đặc biệt phù hợp với khí hậu Việt Nam.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP LA ĐEN, THÉP LA MẠ KẼM, THÉP LA NHÚNG KẼM NÓNG MỚI NHẤT 2026

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY   CHIỀU DÀI  TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY  GIÁ THÉP LA ĐEN   GIÁ THÉP LA MẠ KẼM   GIÁ THÉP LA NHÚNG NÓNG 
1 La 30               3.00               3.000 2.12        36,040         43,460              54,696
2 La 30               4.00               3.000 2.83        48,110         58,015              73,014
3 La 30               5.00               3.000 3.53        60,010         72,365              91,074
4 La 30               6.00               3.000 4.24        72,080         86,920            109,392
5 La 30               8.00               3.000 5.65        96,050       115,825            145,770
6 La 40               3.00               3.000 2.83        48,110         58,015              73,014
7 La 40               4.00               3.000 3.77        64,090         77,285              97,266
8 La 40               5.00               3.000 4.71        80,070         96,555            121,518
9 La 40               8.00               3.000 5.65        96,050       115,825            145,770
10 La 50               3.00               3.000 9.42      160,140       193,110            243,036
11 La 50               4.00               3.000 3.53        60,010         72,365              91,074
12 La 50               5.00               3.000 4.71        80,070         96,555            121,518
13 La 50               6.00               3.000 5.89      100,130       120,745            151,962
14 La 50               8.00               3.000 7.07      120,190       144,935            182,406
15 La 60               3.00               3.000 11.3      192,100       231,650            291,540
16 La 60               4.00               3.000 4.24        72,080         86,920            109,392
17 La 60               5.00               3.000 5.65        96,050       115,825            145,770
18 La 60               6.00               3.000 7.07      120,190       144,935            182,406
19 La 60               8.00               3.000 8.48      144,160       173,840            218,784
20 La 60             10.00               3.000 11.3      192,100       231,650            291,540
21 La 80               3.00               3.000 5.65        96,050       115,825            145,770
22 La 80               4.00               3.000 7.54      128,180       154,570            194,532
23 La 80               5.00               3.000 9.42      160,140       193,110            243,036
24 La 80               6.00               3.000 11.3      192,100       231,650            291,540
25 La 80               8.00               3.000 15.07      256,190       308,935            388,806
26 La 80             10.00               3.000 18.84      320,280       386,220            486,072
27 La 90               3.00               3.000 6.36      108,120       130,380            164,088
28 La 90               4.00               3.000 8.48      144,160       173,840            218,784
29 La 90               5.00               3.000 10.6      180,200       217,300            273,480
30 La 90               6.00               3.000 12.72      216,240       260,760            328,176
31 La 90               8.00               3.000 16.96      288,320       347,680            437,568
32 La 90             10.00               3.000 21.2      360,400       434,600            546,960

Ngoài những quy cách trên, chúng tôi nhận gia công quy cách theo yêu cầu của khách hàng. Độ dày từ 2.0mm - 50.0mm

Bảng quy cách, trọng lượng thép la mạ kẽm

Hiện nay, giá thép la mạ kẽm có thể biến động tùy theo :

  • Kích thước : độ dày, chiều rộng, chiều dài
  • Tiêu chuẩn sản xuất
  • Số lượng đặt hàng
  • Biến động giá theo thị trường

ƯU ĐIỂM CỦA THÉP LA MẠ KẼM

  • Chống ăn mòn tốt : nhờ lớp kẽm bảo vệ bề mặt
  • Tuổi thọ cao : Sử dụng bền bỉ trong nhiều năm
  • Tính thẩm mỹ : Bề mặt sáng, đẹp, không cần phủ thêm sơn
  • Dễ gia công : cắt, uốn, hàn linh hoạt
  • Tiết kiệm chi phí : Giảm chi phí bảo trì và thay thế

QUY CÁCH THÉP LA MẠ KẼM PHỔ BIẾN

  • Thép la 30x3.0lyx3m mạ kẽm
  • Thép la 40x3.0lyx3m mạ kẽm
  • Thép la 40x4.0lyx3m mạ kẽm
  • Thép la 40x5.0lyx3m mạ kẽm
  • Thép la 50x4.0lyx3m mạ kẽm
  • Thép la 50x5.0lyx3m mạ kẽm

Ngoài ra, có thể sản xuất thép la mạ kẽm quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

ỨNG DỤNG CỦA THÉP LA (LẬP LÀ) MẠ KẼM

Thép la mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực :

  • Gia công lan can, cầu thang
  • Làm hàng rào, cổng sắt
  • Kết cấu nhà xưởng
  • Làm thanh đỡ, khung cơ khí
  • Ứng dụng trong ngành điện (tiếp địa, giá đỡ cáp)

SO SÁNH THÉP LA ĐEN, THÉP LA MẠ KẼM, THÉP LA NHÚNG KẼM NÓNG

TIÊU CHÍ THÉP LA ĐEN THÉP LA MẠ KẼM THÉP LA NHÚNG KẼM NÓNG
Bề mặt Đen, dễ gỉ Sáng, chống gỉ Sáng đẹp, chống gỉ tốt
Độ bền ngoài trời Thấp Trung bình Cao
Giá thành Rẻ hơn Trung bình Cao
Ứng dụng Trong nhà Ngoài trời,môi trường ẩm ướt Môi trường biển, oxy hóa mạnh

Link tham khảo bảng giá thép la đen : https://satthepmiennam.net/bang-gia-sat-thep/bang-bao-gia-thep-la-lap-la-hom-nay.html

Link tham khảo bảng giá thép la mạ kẽm : https://satthepmiennam.net/bang-gia-sat-thep/bang-bao-gia-thep-la-lap-la-ma-kem-moi-nhat.html

NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP :

Thép la mạ kẽm có bị gỉ không ? Không, nhờ lớp kẽm bảo vệ, thép có khả năng chống oxy hóa tốt. Để tuổi thọ thép được lâu, bạn có thể cân nhắc dùng thép la nhúng kẽm nóng.

Giá thép la mạ kẽm hôm nay bao nhiêu ? Giá thép phụ thuộc vào kích thước, số lượng và thời điểm đặt hàng, liên hệ trực tiếp để có giá chính xác nhất từng ngày : 0932 920 789

Nên chọn thép la mạ kẽm nhúng nóng hay mạ kẽm điện phân ? Tùy theo nhu cầu của công trình, bạn có thể lựa chọn thép la mạ kẽm điện phân hay thép la nhúng kẽm nóng

Trọng lượng thép la mạ kẽm? Tùy theo quy cách mà có trọng lượng khác nhau

Quy cách thép la mạ kẽm? Thép la mạ kẽm được gia công quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

KINH NGHIỆM CHỌN MUA THÉP LA MẠ KẼM

  • Chọn đúng quy cách phù hợp với công trình
  • Ưu tiên thép mạ kẽm nhúng nóng nếu dùng ngoài trời
  • Kiểm tra độ dày thép
  • Chọn đơn vị cung cấp uy tín

MUA THÉP LA Ở ĐÂU UY TÍN

Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp thép la chất lượng, uy tín, giá tốt hãy lựa chọn những đơn vị :

  • Có kinh nghiệm lâu năm
  • Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng
  • Báo giá minh bạch
  • Giao hàng nhanh

Thép Bảo Khôi là đơn vị uy tín, chuyên cung cấp thép la (lập là) đen, thép la mạ kẽm, thép la nhúng kẽm nóng với đa dạng quy cách, giá cả cạnh tranh, ưu đãi cho công trình, có xe giao hàng tận nơi, nhân viên tư vấn tận tình.

KẾT LUẬN :

Thép la (lập là) mạ kẽm là lựa chọn tối ưu cho các công trình cần độ bền, khả năng chống gỉ và tính thẩm mỹ cao. Việc lựa chọn đúng loại thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí, đảm bảo chất lượng công trình lâu dài.

THÔNG TIN LIÊN HỆ MUA HÀNG :

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO KHÔI

VPGD : A10 Khu Little Village, Đường số 22, Phường Hiệp Bình, Tp.HCM

Kho lẻ : 1065 QL1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, Tp.HCM

Kho sỉ tại : Bình Tân, Bình Chánh, Long An, Biên Hòa,...

Hotline : 0932.920.789 Ms.Khanh - 0933 140 148 Ms.Linh

Email : baokhoisteel@gmail.com

Web : satthepmiennam.net - giathepxaydung.net - chothepmiennam.com

Thép Bảo Khôi cung cấp sỉ lẻ thép ống, thép hộp, thép hình I U H V, thép tấm, thép la, bản mã, lưới b40 mạ kẽm, lưới b40 bọc nhựa, dây kẽm gai, dây kẽm lam, dây kẽm búa, tôn lợp, xà gồ C, xà gồ Z,...


(*) Xem thêm

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng