BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V 2026 MỚI NHẤT HÔM NAY
Cập nhật bảng báo giá thép hình v 2026 mới nhất hôm nay, đầy đủ các thương hiệu uy tín như thép hình V An Khánh, thép hình V Nhà Bè, thép hình V Á Châu, thép hình V Vinaone và các lựa chọn thép hình V giá rẻ. Tham khảo chi tiết quy cách, trọng lượng, đơn giá để chọn mua thép V phù hợp cho mọi công trình xây dựng.
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 2026 MỚI NHẤT HÔM NAY - CẬP NHẬT LIÊN TỤC
Hình thép v đen tại kho Công ty Bảo Khôi :
THÉP HÌNH V LÀ GÌ? TẠI SAO ĐƯỢC SỬ DỤNG RỘNG RÃI
Thép hình V (hay còn gọi là thép góc V) là loại thép hình có hình dạng góc chữ V - gồm hai cánh thép vuông góc với nhau. Loại thép này có khả năng chịu lực tốt, chịu momen xoắn cao nên được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, khung kèo, giàn thép, kết cấu nhà xưởng, cầu đường và các vị trí cần thép góc chịu tải.
Điểm nổi bật của thép V là độ bền cơ học cao, dễ thi công, dễ lắp ghép và giá thành phù hợp với nhiều quy mô dự án từ dân dụng đến công nghiệp. Đây là lý do khiến thép hình v giá rẻ luôn nằm trong danh sách vật tư được các nhà thầu, đơn vị thi công tìm kiếm nhiều nhất.
Phân loại phổ biến gồm thép v đen, thép v mạ kẽm, thép v nhúng kẽm nóng. Trong đó, các dòng như thép v mạ kẽm, thép v nhúng kẽm nóng được sử dụng nhiều trong môi trường ngoài trời nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Thép V đóng vai trò quan trọng trong kết cấu phụ trợ và giằng cột, thường được sản xuất từ thép cán nóng theo tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam và quốc tế.
Năm 2026 giá thép có nhiều biến động do ảnh hưởng của giá nguyên vật liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc và nhu cầu xây dựng tăng mạnh. Giá thép hình V hiện nay giao động khoảng 16.000 - 23.000d/kg tùy loại. Điều này khiến việc cập nhật bảng báo giá thép hình V mới nhất hôm nay trở nên vô cùng quan trọng với nhà thầu và doanh nghiệp.
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 2026 CẬP NHẬT MỚI NHẤT HÔM NAY
Thép Bảo Khôi gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình v cập nhật mới nhất 2026, giá trên có thể thay đổi theo số lượng và thời điểm đặt hàng, để có giá tốt nhất quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline : 0932 920 789. Chúng tôi có chính sách chiết khấu ưu đãi giá cho khách hàng thân thiết, đại lý và mua số lượng nhiều.
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | SỐ KG | GIÁ KG | GIÁ V ĐEN | GIÁ V MẠ KẼM | GIÁ V NHÚNG KẼM |
| 1 | V25x25 | 2.00 | 5.00 | 16,800 | 84,000 | 101,500 | 128,000 |
| 2 | 2.50 | 6.00 | 16,800 | 100,800 | 121,800 | 153,600 | |
| 3 | 3.00 | 7.00 | 16,800 | 117,600 | 142,100 | 179,200 | |
| 4 | V30x30 | 2.00 | 6.00 | 15,500 | 93,000 | 114,000 | 145,800 |
| 5 | 2.50 | 6.50 | 15,400 | 100,100 | 122,850 | 157,300 | |
| 6 | 2.70 | 7.00 | 15,400 | 107,800 | 132,300 | 169,400 | |
| 7 | 3.00 | 7.50 | 15,400 | 115,500 | 141,750 | 181,500 | |
| 8 | V40x40 | 2.50 | 9.50 | 15,700 | 149,150 | 182,400 | 232,750 |
| 9 | 2.80 | 10.00 | 15,700 | 157,000 | 192,000 | 245,000 | |
| 10 | 3.00 | 11.00 | 15,400 | 169,400 | 207,900 | 266,200 | |
| 11 | 3.50 | 12.50 | 15,400 | 192,500 | 236,250 | 302,500 | |
| 12 | 4.00 | 14.00 | 15,400 | 215,600 | 264,600 | 338,800 | |
| 13 | V50x50 | 2.50 | 12.00 | 15,700 | 188,400 | 230,400 | 294,000 |
| 14 | 3.00 | 13.50 | 15,700 | 211,950 | 259,200 | 330,750 | |
| 15 | 3.50 | 15.50 | 15,400 | 238,700 | 292,950 | 375,100 | |
| 16 | 4.00 | 17.50 | 15,400 | 269,500 | 330,750 | 423,500 | |
| 17 | 4.50 | 19.50 | 15,400 | 300,300 | 368,550 | 471,900 | |
| 18 | 5.00 | 22.00 | 15,400 | 338,800 | 415,800 | 532,400 | |
| 19 | V63x63 | 3.50 | 23.00 | 15,400 | 354,200 | 434,700 | 533,600 |
| 20 | 4.00 | 25.00 | 15,400 | 385,000 | 472,500 | 580,000 | |
| 21 | 4.50 | 27.00 | 15,400 | 415,800 | 510,300 | 626,400 | |
| 22 | 5.00 | 29.00 | 15,400 | 446,600 | 548,100 | 672,800 | |
| 23 | 6.00 | 31.00 | 15,400 | 477,400 | 585,900 | 719,200 | |
| 24 | V70x70 | 5.00 | 32.00 | 15,500 | 496,000 | 608,000 | 745,600 |
| 25 | 6.00 | 37.00 | 15,500 | 573,500 | 703,000 | 862,100 | |
| 26 | 7.00 | 42.00 | 15,500 | 651,000 | 798,000 | 978,600 | |
| 27 | 8.00 | 48.00 | 15,500 | 744,000 | 912,000 | 1,118,400 | |
| 28 | V75x75 | 5.00 | 34.00 | 15,500 | 527,000 | 646,000 | 792,200 |
| 29 | 6.00 | 39.00 | 15,500 | 604,500 | 741,000 | 908,700 | |
| 30 | 7.00 | 46.00 | 15,500 | 713,000 | 874,000 | 1,071,800 | |
| 31 | 8.00 | 52.00 | 15,500 | 806,000 | 988,000 | 1,211,600 | |
| 32 | V80x80 | 6.00 | 42.00 | 15,500 | 651,000 | 798,000 | 978,600 |
| 33 | 7.00 | 48.00 | 15,500 | 744,000 | 912,000 | 1,118,400 | |
| 34 | 8.00 | 56.00 | 15,500 | 868,000 | 1,064,000 | 1,304,800 | |
| 35 | V90x90 | 7.00 | 56.00 | 16,800 | 940,800 | 1,136,800 | 1,377,600 |
| 36 | 8.00 | 62.00 | 16,800 | 1,041,600 | 1,258,600 | 1,525,200 | |
| 37 | 9.00 | 70.00 | 16,800 | 1,176,000 | 1,421,000 | 1,722,000 | |
| 38 | V100x100 | 7.00 | 62.00 | 17,000 | 1,054,000 | 1,271,000 | 1,537,600 |
| 39 | 8.00 | 67.00 | 17,000 | 1,139,000 | 1,373,500 | 1,661,600 | |
| 40 | 10.00 | 84.00 | 17,000 | 1,428,000 | 1,722,000 | 2,083,200 | |
| 41 | 10.00 | 90.00 | 17,000 | 1,530,000 | 1,845,000 | 2,232,000 | |
| 42 | V120x120 | 8.00 | 88.20 | 17,200 | 1,517,040 | 1,825,740 | 2,205,000 |
| 43 | 10.00 | 109.20 | 17,200 | 1,878,240 | 2,260,440 | 2,730,000 | |
| 44 | 12.00 | 130.20 | 17,200 | 2,239,440 | 2,695,140 | 3,255,000 | |
| 45 | V125x125 | 10.00 | 114.78 | 17,200 | 1,974,216 | 2,375,946 | 2,869,500 |
| 46 | 12.00 | 136.20 | 17,200 | 2,342,640 | 2,819,340 | 3,405,000 | |
| 47 | V130x130 | 10.00 | 118.80 | 17,200 | 2,043,360 | 2,459,160 | 2,970,000 |
| 48 | 12.00 | 140.40 | 17,200 | 2,414,880 | 2,906,280 | 3,510,000 | |
| 49 | V150x150 | 10.00 | 138.00 | 17,200 | 2,373,600 | 2,856,600 | 3,450,000 |
| 50 | 12.00 | 163.98 | 17,200 | 2,820,456 | 3,394,386 | 4,099,500 | |
| 51 | 15.00 | 201.60 | 17,200 | 3,467,520 | 4,173,120 | 5,040,000 |
SO SÁNH BẢNG GIÁ GIỮA THÉP HÌNH V AN KHÁNH, THÉP HÌNH V NHÀ BÈ, THÉP HÌNH V VINAONE, THÉP HÌNH V Á CHÂU VÀ THÉP HÌNH V TỔ HỢP
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V AN KHÁNH HÔM NAY
Thép hình V An Khánh là dòng sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và nhu cầu sử dụng trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Với độ bền vượt trội, khả năng chóng ăn mòn tốt và đa dạng kích thước, đây là lựa chọn tối ưu cho mọi công trình.
Thép Bảo Khôi gửi đến quý khách Bảng báo giá thép hình V An Khánh cập nhất mới nhất hôm nay :
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | SỐ KG | GIÁ KG | GIÁ CÂY | V MẠ KẼM | V NHÚNG KẼM |
| 1 | V50x50 | 4.00 | 18.36 | 16,200 | 297,432 | 361,692 | 459,000 |
| 2 | 5.00 | 22.62 | 16,200 | 366,444 | 445,614 | 565,500 | |
| 3 | 6.00 | 26.58 | 16,200 | 430,596 | 523,626 | 664,500 | |
| 4 | V60x60 | 5.00 | 27.42 | 16,200 | 444,204 | 540,174 | 685,500 |
| 5 | 6.00 | 32.52 | 16,200 | 526,824 | 640,644 | 813,000 | |
| 6 | V63x63 | 5.00 | 28.86 | 16,200 | 467,532 | 568,542 | 721,500 |
| 7 | 6.00 | 34.38 | 16,200 | 556,956 | 677,286 | 859,500 | |
| 8 | V65x65 | 5.00 | 29.82 | 16,200 | 483,084 | 587,454 | 745,500 |
| 9 | 6.00 | 35.46 | 16,200 | 574,452 | 698,562 | 886,500 | |
| 10 | 7.00 | 40.56 | 16,200 | 657,072 | 799,032 | 1,014,000 | |
| 11 | 8.00 | 46.38 | 16,200 | 751,356 | 913,686 | 1,159,500 | |
| 12 | V70x70 | 5.00 | 32.22 | 16,200 | 521,964 | 634,734 | 805,500 |
| 13 | 6.00 | 38.28 | 16,200 | 620,136 | 754,116 | 957,000 | |
| 14 | 7.00 | 44.28 | 16,200 | 717,336 | 872,316 | 1,107,000 | |
| 15 | 8.00 | 50.28 | 16,200 | 814,536 | 990,516 | 1,257,000 | |
| 16 | V75x75 | 5.00 | 34.80 | 16,200 | 563,760 | 685,560 | 870,000 |
| 17 | 6.00 | 41.10 | 16,200 | 665,820 | 809,670 | 1,027,500 | |
| 18 | 7.00 | 47.40 | 16,200 | 767,880 | 933,780 | 1,185,000 | |
| 19 | 8.00 | 53.94 | 16,200 | 873,828 | 1,062,618 | 1,348,500 | |
| 20 | V80x80 | 6.00 | 43.92 | 16,200 | 711,504 | 865,224 | 1,098,000 |
| 21 | 7.00 | 51.06 | 16,200 | 827,172 | 1,005,882 | 1,276,500 | |
| 22 | 8.00 | 57.78 | 16,200 | 936,036 | 1,138,266 | 1,444,500 | |
| 23 | V90x90 | 6.00 | 49.68 | 16,200 | 804,816 | 978,696 | 1,242,000 |
| 24 | 7.00 | 57.66 | 16,200 | 934,092 | 1,135,902 | 1,441,500 | |
| 25 | 8.00 | 65.40 | 16,200 | 1,059,480 | 1,288,380 | 1,635,000 | |
| 26 | 9.00 | 73.20 | 16,200 | 1,185,840 | 1,442,040 | 1,830,000 | |
| 27 | 10.00 | 79.80 | 16,200 | 1,292,760 | 1,572,060 | 1,995,000 | |
| 28 | V100x100 | 7.00 | 64.20 | 16,200 | 1,040,040 | 1,264,740 | 1,605,000 |
| 29 | 8.00 | 73.20 | 16,200 | 1,185,840 | 1,442,040 | 1,830,000 | |
| 30 | 9.00 | 82.20 | 16,200 | 1,331,640 | 1,619,340 | 2,055,000 | |
| 31 | 10.00 | 89.40 | 16,200 | 1,448,280 | 1,761,180 | 2,145,600 | |
| 32 | 12.00 | 106.80 | 16,200 | 1,730,160 | 2,103,960 | 2,563,200 | |
| 33 | V120x120 | 8.00 | 88.20 | 16,500 | 1,455,300 | 1,764,000 | 2,143,260 |
| 34 | 10.00 | 109.20 | 16,500 | 1,801,800 | 2,184,000 | 2,653,560 | |
| 35 | 12.00 | 129.60 | 16,500 | 2,138,400 | 2,592,000 | 3,149,280 | |
| 36 | V130x130 | 9.00 | 107.40 | 16,500 | 1,772,100 | 2,148,000 | 2,609,820 |
| 37 | 10.00 | 118.20 | 16,500 | 1,950,300 | 2,364,000 | 2,872,260 | |
| 38 | 12.00 | 140.40 | 16,500 | 2,316,600 | 2,808,000 | 3,411,720 | |
| 39 | V150x150 | 10.00 | 138.00 | 16,500 | 2,277,000 | 2,760,000 | 3,353,400 |
| 40 | 12.00 | 163.80 | 16,500 | 2,702,700 | 3,276,000 | 3,980,340 | |
| 41 | 15.00 | 202.80 | 16,500 | 3,346,200 | 4,056,000 | 4,928,040 | |
| 42 | V175x175 | 12.00 | 190.80 | 16,500 | 3,148,200 | 3,816,000 | 4,636,440 |
| 43 | 15.00 | 236.40 | 16,500 | 3,900,600 | 4,728,000 | 5,744,520 | |
| 44 | V200x200 | 15.00 | 271.80 | 16,500 | 4,484,700 | 5,436,000 | 6,604,740 |
| 45 | 20.00 | 358.20 | 16,500 | 5,910,300 | 7,164,000 | 8,704,260 | |
| 46 | 25.00 | 441.60 | 16,500 | 7,286,400 | 8,832,000 | 10,730,880 |
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT THÉP HÌNH V AN KHÁNH
Thép hình V An Khánh được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như :
- ASTM A36/ ASTM A6
- JIS G3101, JIS G3192
- TCVN 1656:1993
Ngoài ra, sản phẩm đạt chứng nhận :
- ISO 9001:2015
- Tiêu chuẩn hợp chuẩn quốc gia
Điều này, đảm bảo thép có chất lượng ổn đinh, độ bền cao và an toàn khi sử dụng.
PHÂN LOẠI THÉP HÌNH V AN KHÁNH :
- Thép góc V An Khánh đen : giá rẻ, dùng trong môi trường khô
- Thép góc V An Khánh mạ kẽm : chống gỉ tốt, phù hợp ngoài trời.
- Thép góc V An Khánh nhúng kẽm nóng : chống ăn mòn cực cao, tuổi thọ lên đến hàng chục năm.
Thép hình V An Khánh là dòng sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và nhu cầu sử dụng trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Với độ bền vượt trội, khả năng chóng ăn mòn tốt và đa dạng kích thước, đây là lựa chọn tối ưu cho mọi công trình.
Link tham khảo bảng báo giá thép hình v an khánh hôm nay : https://satthepmiennam.net/bang-gia-sat-thep/bang-bao-gia-thep-hinh-v-an-khanh-moi-nhat-2026.html
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V NHÀ BÈ CẬP NHẬT MỚI NHẤT HÔM NAY
Thép hình V Nhà Bè (hay còn gọi là thép góc V Nhà Bè) là một trong những dòng thép hình được sử dụng phổ biến tại Việt Nam, nổi bật với chất lượng ổn định, giá thành hợp lý và đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng và công nghiệp.
Thép Bảo Khôi gửi đến quý khách Bảng báo giá thép hình V Nhà Bè mới nhất hôm nay :
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | SỐ KG | GIÁ KG | GIÁ CÂY | V MẠ KẼM | V NHÚNG KẼM |
| 1 | V25x25 | 3.00 | 5.56 | 17,000 | 94,520 | 113,980 | 149,008 |
| 2 | V30x30 | 3.00 | 6.95 | 17,000 | 118,150 | 142,475 | 186,260 |
| 3 | V40x40 | 3.00 | 10.20 | 17,000 | 173,400 | 209,100 | 273,360 |
| 4 | 4.00 | 13.11 | 17,000 | 222,870 | 268,755 | 338,238 | |
| 5 | 5.00 | 17.75 | 17,000 | 301,750 | 363,875 | 457,950 | |
| 6 | V50x50 | 3.00 | 12.01 | 17,000 | 204,170 | 246,205 | 321,868 |
| 7 | 4.00 | 17.13 | 17,000 | 291,210 | 351,165 | 441,954 | |
| 8 | 5.00 | 20.90 | 17,000 | 355,300 | 428,450 | 539,220 | |
| 9 | 5.00 | 21.98 | 17,000 | 373,660 | 450,590 | 567,084 | |
| 10 | 6.00 | 26.67 | 17,000 | 453,390 | 546,735 | 688,086 | |
| 11 | V60x60 | 5.00 | 26.12 | 17,000 | 444,040 | 535,460 | 673,896 |
| 12 | 6.00 | 30.70 | 17,000 | 521,900 | 629,350 | 792,060 | |
| 13 | V63x63 | 5.00 | 27.92 | 17,000 | 474,640 | 572,360 | 720,336 |
| 14 | 6.00 | 32.87 | 17,000 | 558,790 | 673,835 | 848,046 | |
| 15 | V65x65 | 6.00 | 34.57 | 17,000 | 587,690 | 708,685 | 891,906 |
| 16 | V70x70 | 6.00 | 36.78 | 17,000 | 625,260 | 753,990 | 948,924 |
| 17 | 7.00 | 42.22 | 17,000 | 717,740 | 865,510 | 1,047,056 | |
| 18 | V75x75 | 6.00 | 39.49 | 17,000 | 671,330 | 809,545 | 1,018,842 |
| 19 | 8.00 | 52.67 | 17,000 | 895,390 | 1,079,735 | 1,306,216 | |
| 20 | 9.00 | 60.40 | 17,000 | 1,026,800 | 1,238,200 | 1,497,920 |
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT CỦA THÉP HÌNH V NHÀ BÈ
Thép hình V Nhà Bè được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như :
- TCVN (Việt Nam)
- JIS G3101 (Nhật Bản)
- ASTM A36 (Hoa Kỳ)
Nhờ đó, sản phẩm đảm bảo độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt, an toàn trong thi công.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA THÉP V NHÀ BÈ
- Độ bền cao, chịu lực tốt : thép có khả năng chịu tải trọng lớn, thích hợp cho các công trình kết cấu thép và nhà xưởng.
- Bề mặt thép chất lượng : bề mặt nhẵn, ít rổ. Hạn chế oxy hóa trong điều kiện bình thường
- Kích thước đa dạng : từ V25, V30, V40, V50, V60, V63, V65, V70, V75 phù hợp nhiều mục đích sử dụng.
- Dễ gia công : dễ hàn, cắt, khoan, tiết kiệm chi phí thi công.
PHÂN LOẠI THÉP HÌNH V NHÀ BÈ :
- Thép hình V Nhà Bè đen : giá thành rẻ, dùng trong môi trường khô ráo, ít ăn mòn
- Thép hình V Nhà Bè mạ kẽm : chống gỉ tốt, phù hợp ngoài trời
- Thép hình V Nhà Bè nhúng kẽm nóng : khả năng chóng ăn mòn cực cao. Sử dụng trong môi trường biển, hóa chất.
Thép hình V Nhà Bè là dòng sản phẩm có chất lượng ổn định, giá thành hợp lý và đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật. Với khả năng chịu lực tốt, đa dạng quy cách và dễ thi công, sản phẩm này phù hợp cho nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Link tham khảo bảng báo giá thép hình v nhà bè hôm nay : https://satthepmiennam.net/bang-gia-sat-thep/bang-gia-thep-v-nha-be-hom-nay.html
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V VINAONE CẬP NHẬT MỚI NHẤT HÔM NAY 2026
Thép hình V Vinaone (hay còn gọi là thép góc V Vinaone) được sản xuất bởi Công ty Cổ phần thép Vinaone - một trong những doanh nghiệp thép uy tín tại Việt Nam. Nhờ ứng dụng công nghệ hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, sản phẩm thép v vinaone luôn được đánh giá cao và sử dụng rộng rãi trong nhiều các công trình lớn nhỏ.
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT THÉP HÌNH V VINAONE
Thép hình V Vinaone được sản xuất theo các tiêu chuẩn khắt khe như :
- JIS G3101 (Nhật Bản)
- ASTM A36 (Mỹ)
- TCVN (Việt Nam)
Các tiêu chuẩn này đảm bảo : độ bền kéo cao, khả năng chịu tải tốt, độ chính xác kích thước cao
PHÂN LOẠI THÉP HÌNH V VINAONE
- Thép góc V Vinaone đen : giá thành hợp lý, dùng trong môi trường khô ráo
- Thép góc V Vinaone mạ kẽm : chống gỉ tốt, phù hợp công trình ngoài trời
- Thép góc V Vinaone nhúng kẽm nóng : khả năng chóng ăn mòn cực cao, tuổi thọ lâu dài, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
BÁO GIÁ THÉP HÌNH V MẠ KẼM VÀ NHÚNG KẼM NÓNG
- Báo giá thép hình V mạ kẽm : thép v mạ kẽm được phủ lớp kẽm chống gỉ bằng phương pháp điện phân. Giá cao hơn thép đen khoảng 10-20%; ứng dụng trong mái nhà, khung giàn
- Báo giá thép hình V nhúng kẽm nóng : thép v nhúng kẽm nóng được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy. Giá cao hơn thép đen khoảng 30-60%, tuổi thọ lâu năm, phù hợp môi trường biển, hóa chất.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH THÉP V TẠI CÔNG TY THÉP BẢO KHÔI VÀ CÔNG TRÌNH :
KINH NGHIỆM CHỌN MUA THÉP HÌNH V GIÁ TỐT
Để mua thép chất lượng, bạn nên :
- Chọn thương hiệu uy tín : ưu tiên các thương hiệu như thép v nhà bè, thép v an khánh, thép v vinaone, thép v á châu
- Kiểm tra chất lượng : bề mặt không gỉ, kích thước chuẩn
- So sánh giá : nên tham khảo giá trước khi mua
VÌ SAO NÊN CHỌN MUA THÉP HÌNH TẠI THÉP BẢO KHÔI ?
- Giá thành cạnh tranh, cập nhật liên tục
- Đầy đủ chủng loại thép hình V
- Giao hàng nhanh toàn quốc
- Tư vấn tận tình
NHẬN BÁO GIÁ NHANH TRONG 5 PHÚT
- Hotline/Zalo : 0932 920 789
- Hỗ trợ tư vấn tận tình 24/7
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP :
- Giá thép hình V hôm nay bao nhiêu ? Giá thép hình V giao động từ 16.000-23.000d/kg
- Nên chọn thép hình v đen hay v kẽm? Nếu dùng ngoài trời nên dùng thép v mạ kẽm hoặc thép v nhúng kẽm nóng
- Thép V nào tốt nhất? Tùy nhu cầu, nhưng thép V Nhà Bè và V An Khánh được đánh giá cao
Giá thép hình V 2026 đang có xu hướng tăng nhưng vẫn ở mức ổn định, phù hợp cho các dự án xây dựng và công nghiệp. Việc lựa chọn đúng loại thép như thép v mạ kẽm, thép hình v nhúng kẽm nóng hay các thương hiệu uy tín như thép v nhà bè, thép v an khánh, thép v vinaone, thép v á châu hay thép v tổ hợp sẽ đảm bảo chất lượng và tối ưu chi phí.
Nếu bạn cần báo giá chính xác theo số lượng lớn, hãy liên hệ Công ty Thép Bảo Khôi để được hỗ trợ nhanh nhất.
THÔNG TIN LIÊN HỆ MUA HÀNG :
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO KHÔI
VPGD : A10 Khu Little Village, Đường số 22, Phường Hiệp Bình, Tp.HCM
Kho lẻ : 1065 QL1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, Tp.HCM
Kho sỉ tại : Bình Tân, Bình Chánh, Long An, Biên Hòa,...
Hotline : 0932.920.789 Ms.Khanh - 0933 140 148 Ms.Linh
Email : baokhoisteel@gmail.com
Web : satthepmiennam.net - giathepxaydung.net - chothepmiennam.com
Thép Bảo Khôi cung cấp sỉ lẻ thép ống, thép hộp, thép hình I U H V, thép tấm, thép la, bản mã, lưới b40 mạ kẽm, lưới b40 bọc nhựa, dây kẽm gai, dây kẽm lam, dây kẽm búa, tôn lợp, xà gồ C, xà gồ Z,...





Xem thêm