BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V NHÚNG KẼM NÓNG 2026 MỚI NHẤT HÔM NAY
Cập nhật bảng giá thép hình v nhúng kẽm nóng 2026 mới nhất hôm nay. Đầy đủ quy cách, giá tốt theo số lượng. Bao gồm thép hình v an khánh nhúng kẽm nóng, thép hình v nhà bè nhúng kẽm nóng, thép hình v tổ hợp nhúng kẽm nóng,...giao hàng nhanh toàn quốc.
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V NHÚNG KẼM NÓNG MỚI NHẤT 2026 CẬP NHẬT HÔM NAY
Bảng báo giá thép hình V nhúng kẽm nóng mới nhất 2026 luôn là thông tin được nhiều khách hàng quan tâm khi thi công nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo. Tại Công ty Thép Bảo Khôi chúng tôi cập nhật giá thép v mạ kẽm nhúng nóng mới nhất hôm nay nhanh chóng, chính xác theo thị trường.
THÉP HÌNH V NHÚNG KẼM NÓNG LÀ GÌ ?
Thép V nhúng kẽm nóng là loại thép góc chữ V được phủ lớp kẽm bằng phương pháp nhúng trực tiếp thép đen vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ trên 450 độ C, nhằm tạo một lớp kẽm dày, bám chắc trên bề mặt thép, giúp chống gỉ cực tốt, tăng tuổi thọ lên đến trên 20 năm, phù hợp với môi trường ngoài trời, ven biển, oxy hóa mạnh.
So với thép hình V mạ kẽm điện phân, loại nhúng kẽm nóng có giá cao hơn, độ bền thép cũng cao hơn và được sử dụng phổ biến trong các công trình lớn.
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V NHÚNG KẼM NÓNG MỚI NHẤT 2026 CẬP NHẬT HÔM NAY
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | SỐ KG | GIÁ KG | GIÁ CÂY V ĐEN | GIÁ V MẠ KẼM | GIÁ V NHÚNG KẼM NÓNG |
| 1 | V25x25 | 2.00 | 5.00 | 16,800 | 84,000 | 101,500 | 128,000 |
| 2 | 2.50 | 6.00 | 16,800 | 100,800 | 121,800 | 153,600 | |
| 3 | 3.00 | 7.00 | 16,800 | 117,600 | 142,100 | 179,200 | |
| 4 | V30x30 | 2.00 | 6.00 | 15,500 | 93,000 | 114,000 | 145,800 |
| 5 | 2.50 | 6.50 | 15,400 | 100,100 | 122,850 | 157,300 | |
| 6 | 2.70 | 7.00 | 15,400 | 107,800 | 132,300 | 169,400 | |
| 7 | 3.00 | 7.50 | 15,400 | 115,500 | 141,750 | 181,500 | |
| 8 | V40x40 | 2.50 | 9.50 | 15,700 | 149,150 | 182,400 | 232,750 |
| 9 | 2.80 | 10.00 | 15,700 | 157,000 | 192,000 | 245,000 | |
| 10 | 3.00 | 11.00 | 15,400 | 169,400 | 207,900 | 266,200 | |
| 11 | 3.50 | 12.50 | 15,400 | 192,500 | 236,250 | 302,500 | |
| 12 | 4.00 | 14.00 | 15,400 | 215,600 | 264,600 | 338,800 | |
| 13 | V50x50 | 2.50 | 12.00 | 15,700 | 188,400 | 230,400 | 294,000 |
| 14 | 3.00 | 13.50 | 15,700 | 211,950 | 259,200 | 330,750 | |
| 15 | 3.50 | 15.50 | 15,400 | 238,700 | 292,950 | 375,100 | |
| 16 | 4.00 | 17.50 | 15,400 | 269,500 | 330,750 | 423,500 | |
| 17 | 4.50 | 19.50 | 15,400 | 300,300 | 368,550 | 471,900 | |
| 18 | 5.00 | 22.00 | 15,400 | 338,800 | 415,800 | 532,400 | |
| 19 | V63x63 | 3.50 | 23.00 | 15,400 | 354,200 | 434,700 | 533,600 |
| 20 | 4.00 | 25.00 | 15,400 | 385,000 | 472,500 | 580,000 | |
| 21 | 4.50 | 27.00 | 15,400 | 415,800 | 510,300 | 626,400 | |
| 22 | 5.00 | 29.00 | 15,400 | 446,600 | 548,100 | 672,800 | |
| 23 | 6.00 | 31.00 | 15,400 | 477,400 | 585,900 | 719,200 | |
| 24 | V70x70 | 5.00 | 32.00 | 15,500 | 496,000 | 608,000 | 745,600 |
| 25 | 6.00 | 37.00 | 15,500 | 573,500 | 703,000 | 862,100 | |
| 26 | 7.00 | 42.00 | 15,500 | 651,000 | 798,000 | 978,600 | |
| 27 | 8.00 | 48.00 | 15,500 | 744,000 | 912,000 | 1,118,400 | |
| 28 | V75x75 | 5.00 | 34.00 | 15,500 | 527,000 | 646,000 | 792,200 |
| 29 | 6.00 | 39.00 | 15,500 | 604,500 | 741,000 | 908,700 | |
| 30 | 7.00 | 46.00 | 15,500 | 713,000 | 874,000 | 1,071,800 | |
| 31 | 8.00 | 52.00 | 15,500 | 806,000 | 988,000 | 1,211,600 | |
| 32 | V80x80 | 6.00 | 42.00 | 15,500 | 651,000 | 798,000 | 978,600 |
| 33 | 7.00 | 48.00 | 15,500 | 744,000 | 912,000 | 1,118,400 | |
| 34 | 8.00 | 56.00 | 15,500 | 868,000 | 1,064,000 | 1,304,800 | |
| 35 | V90x90 | 7.00 | 56.00 | 16,800 | 940,800 | 1,136,800 | 1,377,600 |
| 36 | 8.00 | 62.00 | 16,800 | 1,041,600 | 1,258,600 | 1,525,200 | |
| 37 | 9.00 | 70.00 | 16,800 | 1,176,000 | 1,421,000 | 1,722,000 | |
| 38 | V100x100 | 7.00 | 62.00 | 17,000 | 1,054,000 | 1,271,000 | 1,537,600 |
| 39 | 8.00 | 67.00 | 17,000 | 1,139,000 | 1,373,500 | 1,661,600 | |
| 40 | 10.00 | 84.00 | 17,000 | 1,428,000 | 1,722,000 | 2,083,200 | |
| 41 | 10.00 | 90.00 | 17,000 | 1,530,000 | 1,845,000 | 2,232,000 | |
| 42 | V120x120 | 8.00 | 88.20 | 17,200 | 1,517,040 | 1,825,740 | 2,205,000 |
| 43 | 10.00 | 109.20 | 17,200 | 1,878,240 | 2,260,440 | 2,730,000 | |
| 44 | 12.00 | 130.20 | 17,200 | 2,239,440 | 2,695,140 | 3,255,000 | |
| 45 | V125x125 | 10.00 | 114.78 | 17,200 | 1,974,216 | 2,375,946 | 2,869,500 |
| 46 | 12.00 | 136.20 | 17,200 | 2,342,640 | 2,819,340 | 3,405,000 | |
| 47 | V130x130 | 10.00 | 118.80 | 17,200 | 2,043,360 | 2,459,160 | 2,970,000 |
| 48 | 12.00 | 140.40 | 17,200 | 2,414,880 | 2,906,280 | 3,510,000 | |
| 49 | V150x150 | 10.00 | 138.00 | 17,200 | 2,373,600 | 2,856,600 | 3,450,000 |
| 50 | 12.00 | 163.98 | 17,200 | 2,820,456 | 3,394,386 | 4,099,500 | |
| 51 | 15.00 | 201.60 | 17,200 | 3,467,520 | 4,173,120 | 5,040,000 | |
| 52 | V175x175 | 12.00 | 190.80 | 16,500 | 3,148,200 | 3,816,000 | 4,636,440 |
| 53 | 15.00 | 236.40 | 16,500 | 3,900,600 | 4,728,000 | 5,744,520 | |
| 54 | V200x200 | 15.00 | 271.80 | 16,500 | 4,484,700 | 5,436,000 | 6,604,740 |
| 55 | 20.00 | 358.20 | 16,500 | 5,910,300 | 7,164,000 | 8,704,260 | |
| 56 | 25.00 | 441.60 | 16,500 | 7,286,400 | 8,832,000 | 10,730,880 |
Lưu ý :
- Giá trên có thể thay đổi theo thị trường thép và số lượng đặt hàng.
- Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chiết khấu tốt nhất.
CÔNG TY THÉP BẢO KHÔI PHÂN PHỐI CÁC THƯƠNG HIỆU THÉP HÌNH V PHỔ BIẾN NHƯ SAU :
- Thép hình V An Khánh : giá cạnh tranh, chất lượng ổn định. Link tham khảo bảng báo giá thép v an khánh, thép góc v an khánh mạ kẽm, thép góc v an khánh nhúng kẽm - https://satthepmiennam.net/bang-gia-sat-thep/bang-bao-gia-thep-hinh-v-an-khanh-moi-nhat-2026.html
- Thép hình V Nhà Bè : giá cao, chất lượng cao, độ bền tốt. Link tham khảo bảng báo giá thép hình v nhà bè, thép góc v nhà bè mạ kẽm, thép góc v nhà bè nhúng kẽm nóng - https://satthepmiennam.net/bang-gia-sat-thep/bang-gia-thep-v-nha-be-hom-nay.html
- Thép hình V tổ hợp (các thương hiệu nhỏ trên thị trường) : giá rẻ, đa dạng quy cách và trọng lượng. Link tham khảo bảng báo giá thép hình v, thép hình v mạ kẽm, thép hình v nhúng kẽm nóng hôm nay : https://satthepmiennam.net/bang-gia-sat-thep/bang-bao-gia-thep-hinh-v-2026-moi-nhat-hom-nay-d.html
Tùy nhu cầu, khách hàng có thể lựa chọn loại hàng phù hợp để tối ưu chi phí cho công trình.
ỨNG DỤNG CỦA THÉP HÌNH V NHÚNG KẼM NÓNG
Thép hình V nhúng kẽm nóng được sử dụng rộng rãi trong :
- Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế
- Cột điện, tháp truyền tải
- Giá công cơ khí, khung kệ
- Công trình ngoài trời, môi trường ẩm, ven biển
PHÂN BIỆT THÉP HÌNH V ĐEN, THÉP HÌNH V MẠ KẼM VÀ THÉP HÌNH V NHÚNG KẼM NÓNG
| TIÊU CHÍ | THÉP V ĐEN | THÉP V MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN | THÉP V NHÚNG KẼM NÓNG |
| Chống Gỉ | Kém | Tốt | Rất tốt |
| Giá thành | Thấp | Cao | Cao hơn |
| Tuổi thọ | Thấp | Cao | Lâu dài |
| Ứng dụng | Trong nhà | Ngoài trời | Môi trường ẩm ướt, biển |
Nếu công trình cần độ bền lâu dài, nên chọn thép nhúng kẽm nóng.
YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG GIÁ THÉP HÌNH V NHÚNG KẼM NÓNG
Giá thép v nhúng kẽm nóng thay đổi theo :
- Giá phôi thép thế giới
- Thương hiệu (An Khánh, Nhà Bè, Vinaone, Đại Việt,...)
- Độ dày, quy cách
- Số lượng đặt hàng
- Chi phí vận chuyển
THÔNG TIN LIÊN HỆ MUA HÀNG :
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO KHÔI
VPGD : A10 Khu Little Village, Đường số 22, Phường Hiệp Bình, Tp.HCM
Kho lẻ : 1065 QL1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, Tp.HCM
Kho sỉ tại : Bình Tân, Bình Chánh, Long An, Biên Hòa,...
Hotline : 0932.920.789 Ms.Khanh - 0933 140 148 Ms.Linh
Email : baokhoisteel@gmail.com
Web : satthepmiennam.net - giathepxaydung.net - chothepmiennam.com
Thép Bảo Khôi cung cấp sỉ lẻ thép ống, thép hộp, thép hình I U H V, thép tấm, thép la, bản mã, lưới b40 mạ kẽm, lưới b40 bọc nhựa, dây kẽm gai, dây kẽm lam, dây kẽm búa, tôn lợp, xà gồ C, xà gồ Z,...
Xem thêm