KHO SẮT THÉP XÂY DỰNG:

Văn phòng chính: Quốc Lộ 1A, TT Tân Túc , huyện Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh

Vận chuyển hỏa tốc với hơn 20 phương tiện, đảm bảo tiến độ công trình

Chi nhánh miền Trung: Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định.

Chúng tôi cam kết sản phẩm chính hãng, giao hàng đủ số lượng, luôn đặt uy tín lên hàng đầu.

Kho Sắt Thép Xây Dựng

Lời đầu tiên, chúng  tôi xin chân thành cảm ơn các quý cơ quan & quý khách hàng đã quan tâm và hợp tác với công ty trong thời gian qua.

Công ty chúng tôi luôn đồng hành cùng các Doanh nghiệp, quý khách hàng với cam kết:

Chất lượng hàng đầu- giá cả cạnh tranh- sản phẩm và dịch vụ đa dạng”

4 +
Chi Nhánh
12 k +
Đơn Hàng
72 +
Xe Vận Chuyển
100 +
Nhân Viên

THÉP HÒA PHÁT

Hòa Phát dẫn đầu với lượt mua hàng nhiều nhất trong thị trường sắt thép. Chúng tôi chuyên kinh doanh Hòa Phát

Read more
9b411659c253320d6b42

THÉP VIỆT NHẬT

Chúng tôi chuyên kinh doanh thép Việt Nhật chính hãng, giá cả sỉ lẻ cho các đại lý, công ty.

Read more
cach-bao-quan-sat-thep

THÉP VIỆT ÚC

Thép Việt Úc là loại thép đang được ưa chuộng hiện nay bởi giá vừa, đảm bảo chất lượng.

Read more

BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM MỚI NHẤT 2022

LIÊN HỆ 0905.064.826 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

LOẠI HÀNG ĐVT (Kg/cây) ĐƠN GIÁ  ĐV TIỀN
Ø 6  Cuộn Kg 10.300 VNĐ
Ø 8  Cuộn Kg 10.300 VNĐ
Ø 10 Cây(11.7m) 7.21 62.000 VNĐ
Ø 12 Cây(11.7m) 10.39 99.000 VNĐ
Ø 14 Cây(11.7m) 14.13 138.000 VNĐ
Ø 16 Cây(11.7m) 18.47 177.000 VNĐ
Ø 18 Cây(11.7m) 23.38 229.000 VNĐ
Ø 20 Cây(11.7m) 28.85 289.000 VNĐ
Ø 22 Cây(11.7m) 34.91 350.000 VNĐ
Ø 25 Cây(11.7m) 45.09 460.000 VNĐ
Ø 28 Cây(11.7m) 56,56 469.500 VNĐ
Ø 32 Cây(11.7m) 73.62 611.000 VNĐ
Đinh + Kẽm buộc = 14.000 VNĐ / KgTai Đê = 13.500 VNĐ / Kg  
– Giá trên đã bao gồm 10% VAT và giao đến tận công trình.  
– Phương thức giao hàng: Miễn phí, giao nhanh trong 3h  
– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản  
* Trên đây chỉ là giá tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày. khi có nhu cầu, Quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất và chiết khấu tốt nhất, Xin cảm ơn  

BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT MỚI NHẤT 2022

LIÊN HỆ 0905.064.826 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

LOẠI HÀNG ĐVT (Kg/cây) ĐƠN GIÁ  ĐV TIỀN
Ø 6  Cuộn Kg 11.500 VNĐ
Ø 8  Cuộn Kg 11.500 VNĐ
Ø 10 Cây(11.7m) 7.21 68.000 VNĐ
Ø 12 Cây(11.7m) 10.39 105.000 VNĐ
Ø 14 Cây(11.7m) 14.13 155.000 VNĐ
Ø 16 Cây(11.7m) 18.47 205.000 VNĐ
Ø 18 Cây(11.7m) 23.38 275.000 VNĐ
Ø 20 Cây(11.7m) 28.85 355.000 VNĐ
Ø 22 Cây(11.7m) 34.91 445.000 VNĐ
Ø 25 Cây(11.7m) 45.09 585.000 VNĐ
Ø 28 Cây(11.7m) 56,56 739.000 VNĐ
Ø 32 Cây(11.7m) 73.62 968.000 VNĐ
Đinh + Kẽm buộc = 14.000 VNĐ / KgTai Đê = 13.500 VNĐ / Kg  
– Giá trên đã bao gồm 10% VAT và giao đến tận công trình.  
– Phương thức giao hàng: Miễn phí, giao nhanh trong 3h  
– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản  
* Trên đây chỉ là giá tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày. khi có nhu cầu, Quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất và chiết khấu tốt nhất, Xin cảm ơn  

BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ MỚI NHẤT 2022

LIÊN HỆ 0905.064.826 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

LOẠI HÀNG ĐVT (Kg/cây) ĐƠN GIÁ  ĐV TIỀN
Ø 6  Cuộn Kg 10.200 VNĐ
Ø 8  Cuộn Kg 10.200 VNĐ
Ø 10 Cây(11.7m) 7.21 62.000 VNĐ
Ø 12 Cây(11.7m) 10.39 98.600 VNĐ
Ø 14 Cây(11.7m) 14.13 138.500 VNĐ
Ø 16 Cây(11.7m) 18.47 176.000 VNĐ
Ø 18 Cây(11.7m) 23.38 229.000 VNĐ
Ø 20 Cây(11.7m) 28.85 289.000 VNĐ
Ø 22 Cây(11.7m) 34.91 350.000 VNĐ
Ø 25 Cây(11.7m) 45.09 460.300 VNĐ
Ø 28 Cây(11.7m) 56,56 554.300 VNĐ
Ø 32 Cây(11.7m) 73.62 721.500 VNĐ
Đinh + Kẽm buộc = 14.000 VNĐ / KgTai Đê = 13.500 VNĐ / Kg  
– Giá trên đã bao gồm 10% VAT và giao đến tận công trình.  
– Phương thức giao hàng: Miễn phí, giao nhanh trong 3h  
– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản  
* Trên đây chỉ là giá tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày. khi có nhu cầu, Quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất và chiết khấu tốt nhất, Xin cảm ơn  
hinh-sat-thep-xk_ydbe

SẮT THÉP POMINA

Thép Pomina là loại thép đang được ưa chuộng hiện nay bởi giá vừa, đảm bảo chất lượng.

Read more
gia-sat-thep-hom-nay-2212-tiep-tuc-da-tang-tren-san-thuong-hai

THÉP VIỆT MỸ

Kho vật liệu xây dựng chuyên kinh doanh sỉ lẻ sắt thép Việt Mỹ chính hãng, giao tận công trình.

Read more
thep_ngocduong_teuw

THÉP MIỀN NAM

Thép Miền Nam là một trong những loại sắt thép đang được sử dụng phổ biến hiện nay.

Read more

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT MỚI NHẤT 2022

LIÊN HỆ 0905.064.826 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

LOẠI HÀNG ĐVT (Kg/cây) ĐƠN GIÁ ĐV TIỀN
Ø 6  Cuộn Kg 10.200 VNĐ
Ø 8  Cuộn Kg 10.200 VNĐ
Ø 10 Cây(11.7m) 7.21 65.000 VNĐ
Ø 12 Cây(11.7m) 10.39 100.000 VNĐ
Ø 14 Cây(11.7m) 14.13 139.000 VNĐ
Ø 16 Cây(11.7m) 18.47 180.000 VNĐ
Ø 18 Cây(11.7m) 23.38 230.000 VNĐ
Ø 20 Cây(11.7m) 28.85 290.000 VNĐ
Ø 22 Cây(11.7m) 34.91 360.000 VNĐ
Ø 25 Cây(11.7m) 45.09 460.000 VNĐ
Ø 28 Cây(11.7m) 56,56 554.300 VNĐ
Ø 32 Cây(11.7m) 73.62 721.500 VNĐ
Đinh + Kẽm buộc = 14.000 VNĐ / KgTai Đê = 13.500 VNĐ / Kg  
– Giá trên đã bao gồm 10% VAT và giao đến tận công trình.  
– Phương thức giao hàng: Miễn phí, giao nhanh trong 3h  
– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản  
* Trên đây chỉ là giá tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày. khi có nhu cầu, Quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất và chiết khấu tốt nhất, Xin cảm ơn  

BẢNG BÁO GIÁ THÉP POMINA MỚI NHẤT 2022

LIÊN HỆ 0905.064.826 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

LOẠI HÀNG ĐVT (Kg/cây) ĐƠN GIÁ  ĐƠN VỊ TIỀN
Ø 6  Cuộn Kg 10.200 VNĐ
Ø 8  Cuộn Kg 10.200 VNĐ
Ø 10 Cây(11.7m) 7.21 72.000 VNĐ
Ø 12 Cây(11.7m) 10.39 115.000 VNĐ
Ø 14 Cây(11.7m) 14.13 165.000 VNĐ
Ø 16 Cây(11.7m) 18.47 220.000 VNĐ
Ø 18 Cây(11.7m) 23.38 295.000 VNĐ
Ø 20 Cây(11.7m) 28.85 375.000 VNĐ
Ø 22 Cây(11.7m) 34.91 330.000 VNĐ
Ø 25 Cây(11.7m) 45.09 450.800 VNĐ
Ø 28 Cây(11.7m) 56,56 520.100 VNĐ
Ø 32 Cây(11.7m) 73.62 677.300 VNĐ
Đinh + Kẽm buộc = 14.000 VNĐ / KgTai Đê = 13.500 VNĐ / Kg  
– Giá trên đã bao gồm 10% VAT và giao đến tận công trình.  
– Phương thức giao hàng: Miễn phí, giao nhanh trong 3h  
– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản  
* Trên đây chỉ là giá tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày. khi có nhu cầu, Quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất và chiết khấu tốt nhất, Xin cảm ơn  

Kho Vật Liệu Xây Dựng - Uy Tín Tạo Nên Thương Hiệu

Quyền Lợi Khách Hàng

Chúng tôi coi “Khách hàng là thượng đế” làm kim chỉ nam cho việc kinh doanh.

Tư Vấn Tận Tình

Khi khách hàng yêu cầu chúng tôi đến công trình để tư vấn số lượng,…

Đổi Trả Sản Phẩm

Khi mua vật liệu bị thừa chúng tôi sẽ thu lại với giá gốc ban đầu.

Giao Hàng Miễn Phí

Chúng tôi giao hàng miễn phị tận công trình các khu vực gần chi nhánh.

BẢNG BÁO GIÁ LƯỚI MỚI NHẤT 2022

KHỔ LƯỚI LOẠI DÂY(LY) TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ Đ/MÉT
1 mét  3.0 1.6 22.500
1 mét 3.5 2.20 32.500
1.2 mét 2.7 1.60 22.500
1.2 mét 3.0 1.80 25.500
1.2 mét 3.5 2.60 38.500
1.5 mét 2.7 2.00 29.000
1.5 mét 3.0 2.35 35.500
1.5 mét 3.3 3.20 50.500
1.5 mét 3.5 3.4 53.500
1.8 mét 3.0 2.85 43.500
1.8 mét 3.3 3.80 60.500
1.8 mét 3.5 4.10 43.500
2 mét 3.0 3.20 50.000
2 mét 3.3 4.40 70.000
2 mét 3.5 4.60 73.000

Xà gồ kho vật liệu xây dựng là sự lựa chọn hoàn hảo cho công trình của bạn.

  • Cũng như các loại vật liệu xây dựng khác xà gồ có vị trí rất quan trọng trong thiết kế và xây dựng công trình. Trước đây người ta sử dụng gỗ làm xà gồ nhưng hiện nay xà gồ được làm bằng thép với các kiểu khác nhau phù hợp từng loại công trình.
  • Vì tầm quan trọng của xà gồ trong công trình nên cần phải lựa chọn nhà cung cấp xà gồ đảm bảo chất lượng và giá cả phải chăng.
  • Kho vật liệu XD đáp ứng được tất cả các yêu cầu đó.
  • Chúng tôi phân phối hàng trực tiếp từ nhà sản xuất tới tận mọi công trình.
  • Công ty có đội ngũ nhân viên cũng như xe cộ đông đảo đáp ứng nhu cầu vật liệu xây dựng tận nơi, nhanh chóng, đúng hạn cho khách hàng.